Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cư, cử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cư, cử:

椐 cư, cử

Đây là các chữ cấu thành từ này: cư,cử

cư, cử [cư, cử]

U+6910, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, pi2, pi4;
Việt bính: geoi1;

cư, cử

Nghĩa Trung Việt của từ 椐

(Danh) Cây , còn có tên là cây linh thọ , gỗ dùng làm gậy chống, gọi là linh thọ trượng .Một âm là cử.

(Danh)
Cây cử.
§ Cũng như cử .
cử (gdhn)

Nghĩa của 椐 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: CƯ
gậy; cây dùng làm gậy chống (nói trong sách cổ)。古书上说的一种小树,枝节肿大,可以做拐杖。

Chữ gần giống với 椐:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Chữ gần giống 椐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐 Tự hình chữ 椐

Nghĩa chữ nôm của chữ: cử

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử𱑏:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cử:cử (chanh da vàng)
cử: 
cử: 
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cư, cử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cư, cử Tìm thêm nội dung cho: cư, cử